sale khuyến mãi tháng 10
icon status new feed
Status
Đặt lịch
0
Giỏ
1
Chat
Gọi
Thêm


Bảng giá phí vận chuyển, phí thu tiền hộ, chính sách chiết khấu

 

 

BẢNG GIÁ BƯU ĐIỆN VN POST
GIAO NHANH (EMS) 
Khoảng Khối Lượng ( Gram) Nội thành Cùng vùng  Vùng 2 Cách vùng
Đà nẵng HN / HCM
0 - 100

15.909

Miễn phí thu COD < 3 triệu

Miễn phí chuyển hoàn

12.500 13.500 13.500 14.000
101 - 250 16.500 21.500 22.000 23.000
251 - 500 23.500 28.000 28.600 29.900
501 - 1000

Miễn phí thu COD < 3 triệu

Miễn phí chuyển hoàn

33.000 40.900 41.800 43.700
1001 - 1500 40.000 52.800 53.900 56.400
1501 - 2000 48.500 59.500 63.500 67.500
Mỗi 500 Gram tiếp theo 2.300 3.800 9.000 10.000 11.000
Thời gian toàn trình Qua ngày 24 - 48h 24 - 48h 24 - 48h 48 -72h
Bảng giá chưa bao gồm phụ phí xăng dầu, phụ phí vùng xa, VAT 10%

Tạo đơn hàng qua cổng vận chuyển noithatcaco.vn nhận nhiều ưu đãi

tạo đơn hàng

Bảng giá Bưu kiện - VN Post
Nấc khối lượng Nội tỉnh Nội vùng HN <=> ĐN Cận vùng HN <=> HCM  Cách vùng
Đến 100gr                           6,500                     6,500                 6,000                7,000                6,500                 7,000
Trên 100gr đến 250gr                           8,000                     8,000                 7,000                8,000                7,500                 8,500
Trên 250gr đến 500gr                        10,000                  10,000               10,000              11,000              10,500               11,500
Trên 500gr đến 750gr                        12,000                  15,000               14,500              16,000              15,000               16,500
Trên 750gr đến 1000gr                        13,500                  17,000               16,000              18,000              16,500               18,500
Trên 1000gr đến 1250gr                        15,500                  19,000               18,000              20,000              18,500               20,500
Trên 1250gr đến 1500gr                        16,500                  21,000               20,000              22,000              20,500               22,500
Trên 1500gr đến 1750gr                        18,500                  23,000               21,500              24,000              22,000               24,500
Trên 1750gr đến 2000gr                        20,000                  25,000               23,500              26,000              24,000               26,500
Mỗi 01kg tiếp theo                           2,800                     2,800                 3,600                4,000                4,500                 5,000
Ghi chú: Bưu kiện có khối lượng tối đa là 30kg
Bảng giá chưa bao gồm 10% phụ phí xăng dầu, 20% phụ phí tuyến huyện và 10% VAT

 

BẢNG GIÁ VIETTEL POST
GIAO NHANH GIAO CHẬM
Khoảng Khối Lượng ( Gram) Nội thành HN/ HCM Liên tỉnh Toàn Quốc
Nội thành Ngoại thành < 100 km 100 - 300 km > 300 km HN - ĐN và

ngược lại

HN - HCM và

ngược lại

0 - 100

15.000

 - Miễn phí phí COD

- Miễn phí bảo hiểm cho 

đơn hàng < 3 triệu, trên 

3 triệu thu 1% giá trị COD

18.000 

- Miễn phí phí COD

- Miễn phí bảo hiểm cho 

đơn hàng < 3 triệu, trên 

3 triệu thu 1% giá trị COD

11.800 12.500 14.000 13.000 13.300 8.000
101 - 250 16.500 18.200 23.000 21.500 22.000 9.600
251 - 500 23.900 25.300 29.000 28.000 28.600 13.200
501 - 1000 33.200 34.000 43.700 40.900 41.800 16.800
1001 - 1500 40.000 41.800 56.400 52.800 53.900 25.500
1501 - 2000 48.400 51.700 68.500 64.100 65.500 30.000
2001 - 3000            
Mỗi 500 Gram tiếp theo 5.000 5.000 3.500 4.300 8.500 7.100 8.100 2.800 -> 5.000
Thời gian toàn trình Qua ngày Qua ngày 24 - 48h 48 - 60h 48 - 60h     6 - 8 ngày
Bảng giá chưa bao gồm phụ phí xăng dầu, phụ phí tuyến huyện và VAT 10%

 

BẢNG GIÁ VIETTEL POST SCOD
  Khoảng Khối Lượng ( Gram) Trong miền Liên miền
Giao về Trung tâm 0 - 250gr 36.000 41.500
251 - 500gr 44.000 49.000
Mỗi 500gr tiếp theo 4.900 9.700
Giao về Tuyến huyện 0 - 250gr 39.500 46.000
251 - 500gr 54.000 60.000
Mỗi 500gr tiếp theo 5.700 11.400
Thời gian về trung tâm   24-36h 36-48h
COD < 3 triệu: Miễn phí phí thu hộ. COD > 3 triệu : Thu 1% giá trị thu hộ
Miễn phí bảo hiểm với đơn < 3 triệu. Đơn > 3 triệu  thu 1% giá trị thu hộ
Bảng giá chưa bao gồm 10% VAT

Xem thêm: 

BẢNG GIÁ ECOTRANS
  HN => HN HN => Miền Bắc HN => ĐN, HCM
Khối lượng 15.000đ / 3kg đầu 30.000đ / 0,5kg đầu 30.000đ / 0,5kg đầu
Mỗi 500gr tiếp theo 2500 5000 10000
Thời gian toàn trình 12h 24 - 48h 24 - 36h
Bảng giá đã bao gồm 10% VAT

 

BẢNG GIÁ GHN EXPRESS
Khối Lượng Nội tỉnh Nội vùng Liên vùng
Trung tâm Tuyến huyện
0 - 1000gr 16.500 30.000 33.000 35.000
1001 - 3000gr    
Mỗi 500gr tiếp theo ( hàng dưới 4kg) 2.500 4.000 5.000
Mỗi 500gr tiếp theo ( hàng từ 4kg trở lên) 4.000 7.000 7.000
Thời gian toàn tình Qua ngày 2 ngày 3 ngày
Bảng giá đã bao gồm 10% VAT

 

BẢNG GIÁ J&T EXPRESS
Khoảng Khối Lượng ( Gram) Nội thành     < 100 km           100 - 300 km       HN - ĐN và ngược lại HN - HCM và ngược lại

> 300km          

0 - 50 11.800 19.700 19.700 20.100 23.700 24.500
51 - 250 19.700 19.700 20.100 23.700 24.500
251 - 500 22.100 25.800 24.500 26.100 27.700
501 - 1000 22.100 33.000 31.600 39.400 36.700
1001 - 1500 30.400 40.100 43.400 50.800 45.400
1501 - 2000 34.300 45.800 45.000 60.000 52.900
Mỗi 500 Gram tiếp theo 1.700 3.500 4.300 7.100 8.100 8.500
Thời gian toàn trình Qua ngày 24 - 48h 48 - 60h 48 - 60h 36 - 66h 48 - 78h
Bảng giá chưa bao gồm phụ phí xăng dầu, phụ phí tuyến huyện và VAT 10%

 

BẢNG GIÁ AHAMOVE
Tên dịch vụ SIÊU TỐC SIÊU RẺ
Thời gian giao hàng  - Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng đối với đơn hàng dưới 06 km và có 01 điểm giao hàng.

- Đối với các đơn hàng trên 06 km hoặc có trên 01 điểm giao hàng

- Mỗi 01 km thời gian giao hàng tính thêm 05 phút

- Mỗi điểm giao hàng tính thêm 15 phút
-  Trong vòng 02 giờ kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng đối với đơn hàng dưới 06 km.

- Đối với các đơn hàng trên 06 km sẽ được giao trong ngày.
Phí quãng đường 4km đầu: 23.000 VNĐ 4km đầu: 18.000 VNĐ
Phụ phí dịch vụ giao hàng tạm ứng COD < 2.000.000 VNĐ: Miễn phí

COD >= 2.000.000 VNĐ: + 0.8% giá trị COD
Miễn phí

Mức COD tối đa: 999.999 VNĐ

 

DỊCH VỤ PHỤ  
Hãng vận chuyển  Viettel  Bưu điện - VN Post ECOTRANS GHN Express J&T Express
Dịch vụ phát hàng thu tiền (COD) trong nước COD tại trung tâm = 0.88% COD, tối thiếu là 15.000 Từ 0 - 280.000 : 13.000

 

  0,22% số tiền nhờ thu
COD tại huyện xã = 1.43%COD, tối thiểu là 20.000 Từ 280.000 - 580.000 : 15.000
  Từ 580.000 - 1.000.000 : 17.000
COD tại nội thành  HN / HCM : Miễn phí Trên 1 triệu : 1,2%* số tiền nhờ thu, thấp nhất là 18.000
Phí bảo hiểm (Phí khai giá)

Dịch vụ VCN: 1% giá trị khai giá, tối thiểu 15.000đ/ bưu gửi

Dịch vụ nội tỉnh PHS: Miễn phí bảo hiểm đơn có COD < 3 triệu, COD >= 3 triệu thu 1% giá trị khai giá

Dịch vụ SCOD: Miễn phí bảo hiểm đơn có COD < 3 triệu, COD >= 3 triệu thu 1% giá trị khai giá

 

COD < 3 triệu: Miễn phí

COD >= 3 triệu: Thu 1% giá trị thu hộ

Từ 0 - 1 triệu: Miễn phí 0.22% số tiền nhờ thu
Từ 1 - 3 triệu: 11.000
> 3 triệu: 0,5% giá trị thu hộ
Dịch vụ chuyển hoàn 50% cước gửi 50% cước gửi 50% cước gửi

40% cước gửi

 

50% cước gửi
Dịch vụ đóng gói  20.000Đ cho 1 bưu gửi dưới 5kg Thỏa thuận Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu
Giao lại lần 2 Có hỗ trợ Có hỗ trợ Có hỗ trợ Có hỗ trợ Có hỗ trợ
Phí giao lại lần 3/ chuyển tiếp       11.000đ  

Ghi chú: 

- Nội tỉnh: là địa danh có địa chỉ gửi và nhận cùng trong 1 tỉnh

- Nội vùng hoặc Nội miền: là địa danh có địa chỉ gửi và nhận thuộc 2 tỉnh khác nhau nhưng trong cùng 1 miền ( Miền Bắc, Miền Nam, Miền Trung)

- Cận vùng hoặc Cận miền: là địa danh có địa chỉ gửi thuộc Miền bắc, địa chỉ nhận thuộc Miền Trung và ngược lại; hoặc địa chỉ gửi lại Miền Trung, địa chỉ nhận thuộc Miền Nam và ngược lại.

- Cách vùng hoặc Cách miền: là địa danh có địa chỉ gửi thuộc Miền Bắc, địa chỉ nhận thuộc Miền Nam và ngược lại. 

- Liên vùng hoặc Liên miền: là địa danh có địa chỉ gửi thuộc Miền Bắc , địa chỉ nhận thuộc Miền Trung Miền Nam; hoặc địa chỉ gửi thuộc Miền Trung, địa chỉ nhận thuộc Miền Bắc Miền Nam; hoặc địa chỉ gửi thuộc Miền Nam, địa chỉ nhận thuộc Miền Bắc Miền Trung.

Cách tính chiết khấu phí vận chuyển của sàn GDTMĐT noithatcaco.vn (áp dụng từ 01/01/2017)

1. Điều kiện để đơn hàng được chiết khấu:

- Đơn hàng đã được hoàn thành trong tháng (Thành công hoặc chuyển hoàn). Những đơn đã gửi nhưng chưa  thành công thì sẽ tính vào tháng sau

- Đơn hàng đã được thanh toán cước trong tháng

- Đơn hàng nằm trong các dịch vụ được  chiết khấu do hãng vận chuyển quy định 

- Đơn hàng không nằm trong bát kì chương trình ưu đãi, đồng giá, khuyến mại nào khác của noithatcaco.vn hay các hãng vận chuyển. 

Cụ thể các dịch vụ được chiết khấu:

Hãng vận chuyển Cước vận chuyển phát sinh qua sàn TMĐT noithatcaco.vn / tháng Tỉ lệ chiết khấu Giá trị chiết khấu
VN Post  Từ 1 đến 30 triệu 5% 50.000 - 1.500.000
Trên 30 đến 50 triệu 10% 3.000.000  - 5.000.000
Trên 50 đến 100 triệu 12% 6.000.0000 - 12.000.000
Trên 100 đến 200 triệu  13% 13.000.000 - 26.000.000
Trên 200 đến 300 triệu 14% 28.000.000 - 42.000.000
Trên 300 triệu 15% Từ 45.000.000 trở lên
Viettel Post Từ 1 đến 30 triệu 3% 30.000 - 900.000
Trên 30 đến 50 triệu 5% 1.500.000 - 2.500.000
Trên 50 đến 200 triệu 8% 4.000.000 - 16.000.000
Trên 200 triệu 10% Từ 20.000.000 trở lên
Giao hàng nhanh Từ 30 đến 50 triệu 2% 600.000 - 1.000.000
Trên 50 đến 100 triệu 3% 1.500.000 - 3.000.000
Trên 100 triệu 5% Từ 5.000.000 trở lên
EcoTrans Từ 1 đến 30 triệu 3% 30.000 - 900.000
Trên 30 đến 50 triệu 5% 1.500.000 - 2.500.000
Trên 50 đến 200 triệu 8% 4.000.000 - 16.000.000
Trên 200 triệu 10% Từ 20.000.000 trở lên
J&T Express Từ 30 đến 50 triệu 1% 300.000 - 500.000
Trên 50 đến 100 triệu 2% 1.000.000 - 2.000.000
Trên 100 triệu 3% Từ 3.000.000 trở lên

 

- Cước được chiết khấu chỉ gồm cước vận chuyển chính và phí thu tiền hộ (Phí thu tiền hộ chỉ được tính chiết khấu với các đơn hàng sử dụng dịch vụ của các hãng vận chuyển VNPost, Viettel, J&T  Express.)

- VAT,  phụ phí xăng dầu, phụ phí vùng xa, phí bảo hiểm, phí phát lại lần 3 và phí chuyển hoàn không được chiết khấu.

2. Lưu ý:

- Giá cước vận chuyển trên sàn GDTMĐT noithatcaco.vn là tổng cước đã bao gồm các loại phụ phí và VAT 10%

- Giá cước dùng  để tính chiết khấu là cước chính, chưa bao gồm các loại phụ phí và VAT.

- Những đơn chuyển hoàn chỉ được chiết khấu phí chiều đi, không được chiết khấu phí chuyển hoàn  chiều về.

- Giá cước để tính chiết khấu sẽ không trùng hợp với số liệu trên báo cáo: Tiền hàng hãng vận chuyển. Vì số liệu trên báo cáo chưa tách được theo trạng thái đơn hàng đã được thanh toán COD.

- Doanh thu cước và số tiền chiết khấu được tính riêng cho từng tháng, nếu không đạt hạn mức tối thiểu 1 triệu đồng sẽ không được cộng dồn để tính sang tháng sau.

- Doanh nghiệp sử dụng 1 hãng vận chuyển: Tổng cước tối thiểu 1 triệu đồng mới được áp dụng chính sách chiết khấu. Nếu dùng nhiều hãng vận chuyển, sẽ không được cộng dồn các hãng với nhau.

- Doanh nghiệp có thể xem chi tiết số tiền chiết khấu tại link: 

- Số tiền chiết khấu sẽ được gửi lại vào tài khoản ngân hàng của khách hàng trong khoảng thời gian từ ngày 10 tới ngày 15 của tháng kế tiếp.

🔝
1
icon chat
×
icon người
Xin chào bạn
icon tra cứu đơn hàng Tra cứu đơn hàng của bạn Danh mục sản phẩm Tìm sản phẩm cho bạn Sản phẩm bạn đã xem
0
Quà tặng khuyến mãi tháng 12 Thông báo mới nhất Lịch bạn đã hẹn sắp tới List dịch vụ bạn yêu thích Tìm chi nhánh gần bạn Đăng ký thành viên VIP Bảng giá dịch vụ Hotline : 0987.822.944
icon zalo
Checkout icon zalo 2